Từ: câu, cù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ câu, cù:

拘 câu, cù

Đây là các chữ cấu thành từ này: câu,

câu, cù [câu, cù]

U+62D8, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, gou1;
Việt bính: keoi1
1. [不拘] bất câu 2. [拘執] câu chấp 3. [拘役] câu dịch 4. [拘禮] câu lễ 5. [拘留] câu lưu 6. [拘泥] câu nệ 7. [拘儒] câu nho 8. [拘票] câu phiếu 9. [拘管] câu quản 10. [拘束] câu thúc 11. [拘文] câu văn;

câu, cù

Nghĩa Trung Việt của từ 拘

(Động) Bắt.
◎Như: bị câu
bị bắt.

(Động)
Cố chấp, thủ cựu, câu nệ.
◎Như: bất câu tiểu tiết không câu nệ tiểu tiết.

(Động)
Gò bó.
◎Như: bất câu văn pháp không gò bó theo văn pháp.

(Động)
Hạn chế, hạn định.
◎Như: bất câu đa thiểu không hạn chế nhiều hay ít.

(Tính)
Cong.
◇Nguyễn Du : Vô bệnh cố câu câu (Thu chí ) Không bệnh mà lưng vẫn khom khom.

(Danh)
Câu-lư-xá dịch âm tiếng Phạn, một tiếng gọi trong phép đo, một câu-lư-xá bằng hai dặm bây giờ, tám câu-lư-xá là một do-tuần.Một âm là .

(Danh)
Châu cù gốc cây khô.
§ Cũng viết là , .
câu, như "câu nệ; câu giam (bắt giam)" (vhn)

Nghĩa của 拘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
1. bắt bớ; giam giữ。逮捕或拘留。
拘捕。
bắt bớ.
拘押。
giam giữ.
2. trói buộc; câu thúc; gò bó。拘束。
拘谨。
chặt chẽ.
无拘无束。
không trói buộc; không gò bó.
3. không thay đổi。不变通。
拘泥。
lề mề; lôi thôi.
4. hạn chế。限制。
多少不拘。
ít nhiều không hạn chế.
Từ ghép:
拘板 ; 拘捕 ; 拘管 ; 拘谨 ; 拘禁 ; 拘礼 ; 拘留 ; 拘挛 ; 拘挛儿 ; 拘泥 ; 拘票 ; 拘牵 ; 拘束 ; 拘系 ; 拘押 ; 拘役 ; 拘囿 ; 拘执

Chữ gần giống với 拘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘 Tự hình chữ 拘

Nghĩa chữ nôm của chữ: cù

:cần cù; đức cù lao
:hòn cù lao
:đèn cù
:cây cù mộc (cây si)
:cù (thảm lông cừu)
:cù lét; cù rù
:cù thanh (mảnh mai)
:cù (mắt sáng như mắt chim ưng)
:cù sấu (gầy gò)
: 
:cù lét; cù rù
:cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
:cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
:cù lét; cù rù
:cù dục (chim sáo)
:cù dục (chim sáo)
:cù (chuột hay bắt sâu bọ)
câu, cù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: câu, cù Tìm thêm nội dung cho: câu, cù